Giao lưu trực tuyến: “Ai sẽ được cấp bằng lái xe?”
>> Thứ Sáu, 24 tháng 10, 2008
TTO - TTO mời bạn đọc tham gia thảo luận về các vấn đề xoay quanh quyết định mới của Bộ Y tế về “tiêu chuẩn sức khỏe người điều khiển giao thông cơ giới đường bộ” trong buổi giao lưu trực tuyến chủ đề “Ai sẽ được cấp bằng lái xe?” vào 8g30 sáng thứ bảy, 25-10-2008.
BỘ Y TẾ
________
Số: 33/2008/QĐ-BYT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2008
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành tiêu chuẩn sức khoẻ người điều khiển
phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
_____¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬__________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ;
Căn cứ Nghị định số 188/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý khám, chữa bệnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Tiêu chuẩn sức khoẻ người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ quy định tại khoản 3.1 mục 3, phần I của bản “Tiêu chuẩn sức khoẻ người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới” được ban hành kèm theo Quyết định số 4132/2001/QĐ-BYT ngày 4/10/2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Chánh thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý khám, chữa bệnh, Tổng Cục trưởng Tổng Cục Dân số-Kế hoạch hoá gia đình và Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng các Cục của Bộ Y tế; Giám đốc các Bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Thủ trưởng Y tế các ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP (Phòng Công báo, Website CP);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản);
- Bộ trưởng và các Thứ trưởng BYT;
- Website Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KCB, PC.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Xuyên
Bé Y tÕ
Céng hßa x• héi chñ nghÜa ViÖt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TIÊU CHUẨN
Sức khoẻ người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2008/QĐ- BYT
ngày 30 tháng 9 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
A. QUI ĐỊNH CHUNG
1. Tiêu chuẩn sức khỏe này được áp dụng để khám sức khỏe cho người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (sau đây gọi tắt là người lái xe), bao gồm khám tuyển và khám định kỳ.
- Khám tuyển là khám sức khỏe cho người vào học lái xe, người dự thi nâng hạng giấy phép lái xe, tuyển dụng lái xe.
- Khám định kỳ là khám sức khoẻ cho người đổi giấy phép lái xe, khám sức khỏe định kỳ theo qui định của pháp luật hiện hành.
2. Tiêu chuẩn này áp dụng để khám sức khỏe cho người lái xe là người Việt Nam và người nước ngoài đang sinh sống, lao động, học tập trên lãnh thổ Việt Nam.
3. Người có một trong các tiêu chí về thể lực hoặc chức năng sinh lý, bệnh tật (có hoặc không có các thiết bị trợ giúp) theo qui định tại Phần B của Tiêu chuẩn này là không đủ điều kiện về sức khỏe để điều khiển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.
4. Không khám sức khoẻ cho người lái xe khi đang mắc bệnh cấp tính.
5. Phân nhóm thể lực và chức năng sinh lý, bệnh tật
a) Thể lực: chia làm 3 nhóm theo Giấy phép lái xe
- Thể lực nhóm 1: Áp dụng cho người lái xe hạng C, D, E, F, A2
- Thể lực nhóm 2: Áp dụng cho người lái xe hạng A3, A4, B2
- Thể lực nhóm 3: Áp dụng cho người lái xe mô tô hai bánh hạng B1, A1.
b) Chức năng sinh lý bệnh tật: 3 nhóm:
- Nhóm 1: Áp dụng cho người lái xe hạng: A2, A3, A4, B2, C, D, E, F.
- Nhóm 2: Áp dụng cho người lái xe hạng B1.
- Nhóm 3: Áp dụng cho người lái xe hạng A1.
6. Các phụ lục sau được ban hành kèm theo Tiêu chuẩn sức khỏe này :
- Phụ lục số 1: Tiêu chuẩn, điều kiện của cơ sở được khám và chứng nhận sức khỏe cho người lái xe.
- Phụ lục số 2: Mẫu giấy chứng nhận sức khỏe.
- Phụ lục số 3: Danh mục các cận lâm sàng bắt buộc khi khám sức khoẻ cho người lái xe.
- Phụ lục số 4: Quy định hạng giấy phép lái xe và tuổi người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ theo quy định hiện hành.
- Phụ lục số 5: Hướng dẫn phân loại mức độ, giai đoạn bệnh, tật.
B. TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE
Người có một trong các tiêu chí về thể lực hoặc chức năng sinh lý, bệnh tật (có hoặc không có các thiết bị trợ giúp) sau đây là không đủ điều kiện về sức khỏe để điều khiển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.
I. THỂ LỰC
TT
Tiêu chí HẠNG GIẤY PHÉP LÁI XE
C, D, E, F, A2 A3, A4, B2 B1, A1
Khám tuyển Khám định kỳ Khám tuyển Khám định kỳ Khám tuyển,
khám định kỳ
1. Chiều cao đứng (cm) < 162 < 160 < 155 < 154 < 150 (đối với B1)
< 145 (đối với A1)
2. Cân nặng (kg) < 47 < 47 < 45 < 45 < 40
3. Vòng ngực trung bình (cm) < 78 < 76 < 76 < 74 < 72
4. Lực bóp tay thuận (kg) < 30 < 30 < 28 < 28 < 26
5. Lực bóp tay không thuận (kg) < 28 < 26 < 28 < 26 < 24
6. Lực kéo thân (kg) < 90 < 85 < 80 < 75 < 70
II. CHỨC NĂNG SINH LÝ - BỆNH TẬT
(Ghi chú: chữ viết tắt KĐĐK: không đủ điều kiện)
TT
Tiêu chí HẠNG GIẤY PHÉP LÁI XE
C, D, E, F, A2, A3, A4, B2 B1 A1
Khám tuyển Khám định kỳ
Mắt
7. Thị lực nhìn xa từng mắt (không/có điều chỉnh bằng kính) < 7/10: KĐĐK < 7/10: KĐĐK < 6/10: KĐĐK < 6/10: KĐĐK
8. - Thị trường ngang hai mắt (chiều mũi - thái dương) < 1200
- Thị trường đứng (chiều trên-dưới) khuyết không quá 200 trên dưới đường ngang KĐĐK KĐĐK KĐĐK KĐĐK
9. Sắc giác: Các rối loạn sắc giác hoặc nhận thức màu sắc chậm KĐĐK KĐĐK KĐĐK KĐĐK
Tai Mũi Họng
10. Thính lực: Nghe tiếng nói thầm: 1 tai < 3 m, tai kia < 1m; Hoặc mất sức nghe 41 dBA (không/ có sử dụng máy trợ thính) KĐĐK
KĐĐK KĐĐK KĐĐK
11. Hội chứng Tiền đình ốc tai KĐĐK KĐĐK KĐĐK KĐĐK
12. Khó thở thanh quản Độ I trở lên: KĐĐK Độ I trở lên: KĐĐK Độ II trở lên: KĐĐK Độ II trở lên: KĐĐK
13. Viêm đa xoang mạn tính chưa ổn định, ảnh hưởng chức năng, phải thở bằng miệng KĐĐK KĐĐK
Răng - Hàm - Mặt
14. Xương hàm gãy, khớp cắn di lệch. KĐĐK KĐĐK
15. U xương hàm; u xơ thần kinh vùng hàm mặt; u lợi đường kính >2 cm; u lưỡi đường kính > 1cm. KĐĐK KĐĐK
Tâm thần, thần kinh
16. Rối loạn tâm thần cấp/mạn tính chưa khỏi hoàn toàn hoặc đã khỏi hoàn toàn nhưng chưa đủ 02 năm KĐĐK KĐĐK KĐĐK KĐĐK
17. Thiểu năng tâm thần ở các mức độ có hoặc không kèm theo suy giảm nhận thức. KĐĐK KĐĐK KĐĐK KĐĐK
18. Động kinh KĐĐK KĐĐK KĐĐK KĐĐK
19. Có dấu hiệu hoặc triệu chứng liệt vận động kiểu tổn thương bó Tháp. KĐĐK KĐĐK KĐĐK KĐĐK
20. Hội chứng Ngoại tháp; Bệnh/ Hội chứng Parkinson KĐĐK KĐĐK KĐĐK KĐĐK
21. Hội chứng Tiểu não KĐĐK KĐĐK KĐĐK KĐĐK
22. Hội chứng Tiền đình KĐĐK KĐĐK KĐĐK KĐĐK
23. Hội chứng Đuôi ngựa KĐĐK KĐĐK KĐĐK KĐĐK
24. Bệnh Rỗng tuỷ KĐĐK KĐĐK KĐĐK KĐĐK
25. Bệnh xơ cứng cột bên teo cơ (Charcott) KĐĐK KĐĐK KĐĐK KĐĐK
26. Bệnh/ di chứng viêm màng nhện tuỷ KĐĐK KĐĐK KĐĐK KĐĐK
Tim mạch
27. Tăng huyết áp độ II trở lên KĐĐK KĐĐK
28. HA tối đa < 90 mmHg KĐĐK KĐĐK KĐĐK KĐĐK
29. Mạch (lần/ph): 100 hoặc ≤ 55 KĐĐK KĐĐK
30. Các bệnh viêm tắc mạch (động - tĩnh mạch), dị dạng mạch máu có biểu hiện lâm sàng. KĐĐK KĐĐK KĐĐK KĐĐK
31. Dãn tĩnh mạch khoeo, cẳng chân, thừng tinh thành búi. KĐĐK KĐĐK
32. Các bệnh tim bẩm sinh, mắc phải KĐĐK KĐĐK
33. Loạn nhịp hoàn toàn. KĐĐK KĐĐK KĐĐK KĐĐK
34. Ngoại tâm thu > 6 nhịp/phút không mất sau vận động gắng sức: KĐĐK > 6 nhịp/phút không mất sau vận động gắng sức: KĐĐK > 12 nhịp/phút không mất sau vận động gắng sức: KĐĐK > 12 nhịp/phút không mất sau vận động gắng sức: KĐĐK
35. Block nhĩ thất độ II trở lên KĐĐK KĐĐK KĐĐK KĐĐK
36. Suy tim Độ II trở lên: KĐĐK Độ II trở lên: KĐĐK Độ III trở lên: KĐĐK Độ III trở lên: KĐĐK
37. Nhồi máu cơ tim cũ KĐĐK KĐĐK
38. Cơn đau thắt ngực không ổn định KĐĐK KĐĐK
39. Đặt máy tạo nhịp tim vĩnh viễn. KĐĐK KĐĐK
40. Ghép tim; thay van tim;
đặt stent mạch vành. KĐĐK KĐĐK
Hệ hô hấp
41. Các bệnh, tật gây giảm chức năng thông khí phổi mức độ nhẹ trở lên: KĐĐK mức độ nhẹ trở lên: KĐĐK mức độ vừa trở lên: KĐĐK mức độ vừa trở lên: KĐĐK
42. Tâm phế mạn độ 1- 2 trở lên: KĐĐK độ 1- 2 trở lên: KĐĐK độ 3 trở lên: KĐĐK độ 3 trở lên: KĐĐK
Hệ Tiêu hóa
43. Viêm loét, hẹp thực quản. KĐĐK KĐĐK
44. Dãn tĩnh mạch thực quản KĐĐK KĐĐK
45. Loét dạ dày - tá tràng có biến chứng chảy máu, đã mổ dạ dày kết quả không tốt. KĐĐK KĐĐK
46. Viêm loét đại tràng xuất huyết. KĐĐK KĐĐK
47. Sa trực tràng. KĐĐK KĐĐK
48. Viêm gan mạn tính các thể, áp xe gan, xơ gan, to gan, teo gan do bất cứ nguyên nhân gì. KĐĐK KĐĐK Xơ gan không hồi phục: KĐĐK Xơ gan không hồi phục: KĐĐK
49. Ghép gan KĐĐK KĐĐK
50. Lách to độ II trở lên KĐĐK KĐĐK
51. Rò hậu môn, nứt kẽ hậu môn chưa điều trị. KĐĐK KĐĐK
52. Trĩ độ I – II: KĐĐK độ III – IV: KĐĐK
Hệ Tiết niệu - Sinh dục
53. Cắt 1 thận, thận còn lại có biểu hiện bệnh lý. KĐĐK KĐĐK
54. Sỏi đường tiết niệu có biến chứng KĐĐK đã mổ lần II: KĐĐK
55. Ghép thận KĐĐK KĐĐK
56. Suy thận mạn tính KĐĐK độ II trở lên: KĐĐK độ III trở lên: KĐĐK độ IV: KĐĐK
57. Rò bàng quang KĐĐK KĐĐK
58. Sa sinh dục độ III trở lên KĐĐK KĐĐK
Hệ Cơ xương khớp
59. Sai khớp ở các khớp lớn KĐĐK KĐĐK KĐĐK KĐĐK
60. Cứng/ dính các khớp lớn KĐĐK KĐĐK KĐĐK KĐĐK
61. Viêm đa khớp dạng thấp, giai đoạn 2 trở lên: KĐĐK giai đoạn 3 trở lên: KĐĐK giai đoạn 4: KĐĐK giai đoạn 4: KĐĐK
62. Viêm cột sống dính khớp giai đoạn 2 trở lên: KĐĐK giai đoạn 3 trở lên: KĐĐK giai đoạn 4: KĐĐK giai đoạn 4: KĐĐK
63. Khớp giả một vị trí các xương lớn KĐĐK KĐĐK KĐĐK KĐĐK
64. Gù, vẹo hoặc quá ưỡn; Cứng/ dính cột sống bất kỳ nguyên nhân nào ảnh hưởng tới chức năng vận động.
KĐĐK KĐĐK
65. Thoát vị đĩa đệm KĐĐK KĐĐK chèn ép tủy, ảnh hưởng vận động, cảm giác của chi : KĐĐK chèn ép tủy, ảnh hưởng vận động, cảm giác của chi: KĐĐK
66. Viêm xương chưa ổn định KĐĐK KĐĐK
67. Chiều dài giữa hai chi trên hoặc hai chi dưới có chênh lệch > 2.5 cm: KĐĐK > 2.5cm: KĐĐK > 3 cm: KĐĐK > 5 cm: KĐĐK
68. Cụt hoặc mất chức năng 1 bàn tay hoặc 1 bàn chân trở lên KĐĐK KĐĐK KĐĐK KĐĐK
69. Cụt hoặc mất chức năng các ngón bàn tay ngón I và/ hoặc ngón II và 1 ngón khác của một bàn tay: KĐĐK ngón I và/ hoặc ngón II và 2 ngón khác của một bàn tay: KĐĐK ngón I và/ hoặc ngón II và 2 ngón khác của một bàn tay: KĐĐK các ngón I, II hoặc 4 ngón tay của một bàn tay: KĐĐK
70. Cụt hoặc mất chức năng các ngón bàn chân ngón I và/ hoặc 2 ngón khác của 1 bàn chân: KĐĐK ngón I và/ hoặc 3 ngón khác của 1bàn chân: KĐĐK
71. Bệnh teo cơ, nhược cơ KĐĐK KĐĐK KĐĐK KĐĐK
Da liễu - Truyền nhiễm
72. Các bệnh nhiễm trùng da nặng: Nhiễm vi khuẩn, vi rút, nhiễm nấm lan rộng có khả năng lây lan và/hoặc ảnh hưởng đến vận động. KĐĐK KĐĐK
73. Các bệnh da liễu mạn tính, Pemphigus, viêm da dạng Herpes; vẩy nến, vảy cá; ly thượng bì bọng nước bẩm sinh; Lupus đỏ hệ thống, xơ cứng bì, viêm bì cơ... ảnh hưởng đến sức khoẻ và vận động KĐĐK KĐĐK
74. Bệnh phong có di chứng tàn tật và có nguy cơ tăng độ tàn tật KĐĐK KĐĐK
Nội tiết - chuyển hóa
75. Basedow chưa được điều trị bình giáp; hoặc có biến chứng như lồi mắt, hạ Kali máu, biến chứng tim mạch. KĐĐK KĐĐK lồi mắt ác tính: KĐĐK
76. Bướu giáp độ 3 chèn ép khí quản KĐĐK KĐĐK KĐĐK
77. Bệnh cận giáp, suy giáp không được điều trị, có biểu hiện lâm sàng KĐĐK KĐĐK KĐĐK KĐĐK
78. Suy hoặc cường tuyến yên không được điều trị, có biểu hiện lâm sàng KĐĐK KĐĐK KĐĐK KĐĐK
79. Đái tháo đường có biến chứng (đánh giá theo tổn thương tại cơ quan đó) KĐĐK KĐĐK KĐĐK ảnh hưởng nhiều đến sinh hoạt: KĐĐK
80. Đái tháo nhạt chưa được điều trị KĐĐK KĐĐK
81. Hạ K+ và Ca++ máu bệnh lý. KĐĐK KĐĐK KĐĐK KĐĐK
82. U tuyến ức chưa được phẫu thuật KĐĐK KĐĐK biến chứng nhược cơ: KĐĐK biến chứng nhược cơ nặng: KĐĐK
83. Các bệnh lý khác: căn cứ biến chứng bệnh, tật đối với cơ quan tương ứng để xét tiêu chuẩn sức khoẻ.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Xuyên
Bé Y tÕ
Céng hßa x• héi chñ nghÜa ViÖt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục số 1
TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN
Cña c¬ së kh¸m søc khoÎ cho ngêi l¸i xe
(Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2008/QĐ- BYT
ngày 30 tháng 9 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
Các cơ sở y tế có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện của cơ sở khám sức khoẻ theo quy định tại Thông tư số 13/2007/TT-BYT ngày 21/11/2007 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn về khám sức khoẻ và có thêm các trang thiết bị sau.
TT Nội dung Số lượng
1. Lực kế bóp tay 01
2. Máy đo thị trường 01
3. Máy đo thính lực 01
4. Máy điện tim 01
5. Máy đo thông khí phổi 01
Bé Y tÕ
Céng hßa x• héi chñ nghÜa ViÖt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục số 3
DANH MỤC
Cận lâm sàng bắt buộc khi khám sức khoẻ cho người lái xe
(Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2008/QĐ- BYT
ngày 30 tháng 9 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
Chỉ số HẠNG GIẤY PHÉP LÁI XE
A2, A3, A4, B2, C, D, E, F B1 A1
Khám tuyển Khám định kỳ
1. Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi Bắt buộc Bắt buộc Bắt buộc Bắt buộc
2. Protein niệu Bắt buộc Bắt buộc Bắt buộc Bắt buộc
3. Glucose máu (đối với người > 40 tuổi) Bắt buộc Bắt buộc Bắt buộc Bắt buộc
4. Điện tâm đồ: đối với người có biểu hiện bệnh lý tim mạch. Bắt buộc người > 50 tuổi: bắt buộc người > 50 tuổi: bắt buộc người > 50 tuổi: bắt buộc
5. X quang tim phổi Bắt buộc Bắt buộc Bắt buộc Khi có chỉ định
Bé Y tÕ
Céng hßa x• héi chñ nghÜa ViÖt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục số 4
BẢNG KÝ HIỆU
Giấy phép lái xe và quy định tuổi người điều khiển
phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
(Theo quy định của Luật giao thông đường bộ)
1. Bảng ký hiệu giấy phép lái xe
Hạng Loại xe được điều khiển
A1 Xe mô tô 2 bánh có dung tích xi lanh từ 50 cm3 đến dưới 175 cm3
A2 Xe mô tô 2 bánh có dung tích xi lanh từ 175 cm3 trở lên
A3 Xe lam, xe mô tô ba bánh, xích lô máy
A4 Máy kéo có trọng tải đến 1000 kg
B1 Xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi; xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải dưới 3.500 kg không kinh doanh vận tải
B2 Xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi; xe ô tô tải, máy kéo có trọng tải dưới 3.500 kg kinh doanh vận tải
C Xe ô tô tải, đầu kéo rơmoóc từ 3.500 kg trở lên
D Xe ô tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi
E Xe ô tô chở người trên 30 chỗ ngồi
F Xe ô tô tải hạng B2, C, D, E có kéo rơmoóc.
2. Quy định tuổi điều khiển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
- Người đủ 16 tuổi trở lên được lái xe gắn máy có dung tích xi-lanh dưới 50 cm3;
- Người đủ 18 tuổi trở lên được lái xe mô-tô hai bánh, xe mô-tô ba bánh có dung tích xi-lanh từ 50 cm3 trở lên và các loại xe có kết cấu tương tự; xe ô-tô tải, máy kéo có trọng tải dưới 3.500 kg; xe ô-tô chở người đến 9 chỗ ngồi;
- Người đủ 21 tuổi trở lên được lái xe ô-tô tải, máy kéo có trọng tải từ 3.500 kg trở lên; ta-xi khách; xe ô-tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi;
- Người đủ 25 tuổi trở lên được lái xe ô-tô chở người trên 30 chỗ ngồi;
- Tuổi tối đa của người lái xe ô-tô chở người trên 30 chỗ ngồi là 50 tuổi đối với nữ và 55 tuổi đối với nam.
Phụ lục số 5
HƯỚNG DẪN
Phân loại mức độ, giai đoạn bệnh, tật
(Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2008/QĐ- BYT
ngày 30 tháng 9 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
1. Phân độ suy tim
Mức độ TRIỆU CHỨNG
Độ 1 Bệnh nhân có bệnh tim nhưng không có biểu hiện triệu chứng cơ năng, sinh hoạt và hoạt động thể lực gần như bình thường.
Độ 2 Các triệu chứng cơ năng chỉ xuất hiện khi gắng sức nhiều, bệnh nhân giảm nhẹ các hoạt động thể lực.
Độ 3 Các triệu chứng cơ năng xuất hiện cả khi gắng sức rất ít, làm hạn chế nhiều các hoạt động thể lực.
Độ 4 Các triệu chứng cơ năng tồn tại thường xuyên, kể cả lúc nghỉ
2. Phân độ, giai đoạn tăng huyết áp
a) Phân độ tăng huyết áp
Phân loại Huyết áp tâm thu
(mmHg)
và
hoặc Huyết áp tâm trương
(mmHg)
Huyết áp tối ưu < 120 < 80
Huyết áp bình thường < 130 < 85
Huyết áp bình thường cao 130 - 139 85 - 89
Tăng huyết áp độ 1 (nhẹ) 140 - 159 90 - 99
Tăng huyết áp độ 2 (vừa) 160 - 179 100 - 109
Tăng huyết áp độ 3 (nặng) 180 110
3. Phân độ thiếu máu
Mức độ Chỉ số Hematocrit (gam/lít)
Thiếu máu nhẹ 90 - 110
Thiếu máu vừa < 90 - 60
Thiếu máu nặng < 60 - 30
Thiếu máu rất nặng < 30
4. Phân loại rối loạn thông khí phổi
a) Phân loại các thể rối loạn thông khí phổi
Thông khí phổi
Tiêu chuẩn
Thông khí phổi bình thường VC hoặc FVC 80% SLT, FEV1 80% SLT, chỉ số FEV1/ VC 75%, chỉ số FEV1/ FVC 70%, FEF25-75% 65% SLT.
Rối loạn thông khí phổi hạn chế VC hoặc FVC < 80% SLT, FEV1 80% SLT, chỉ số FEV1/ VC 75%, chỉ số FEV1/ FVC 70%, FEF25-75% 65% SLT.
Rối loạn thông khí phổi tắc nghẽn VC hoặc FVC 80% SLT, FEV1 < 80% SLT, chỉ số FEV1/ VC < 75%, chỉ số FEV1/ FVC < 70%.
Rối loạn thông khí phổi hỗn hợp VC hoặc FVC < 80% SLT, FEV1/VC < 80% SLT
b) Phân độ rối loạn chức năng hô hấp
Chỉ tiêu
Mức độ VC (%) FEV1 (%) Gaensler (%) FEF25-75% (%) TLC (%) DLCO (%)
Bình thường > 80 > 80 > 70 > 65 > 80 > 80
Nhẹ 66 - 80 66 - 80 60 - 70 50 - 65 66 - 80 61 - 80
Trung bình 50 - 65 50 - 65 45 - 59 35 - 49 50 - 65 40 - 60
Nặng < 50 < 50 < 45 < 35 < 50 < 40
5. Phân độ suy thận: chia làm 4 giai đoạn đánh giá theo mức lọc cầu thận ( MLCT)
Giai đoạn
suy thận mạn Mức lọc cầu thận
(ml/phút) Creatinin máu Lâm sàng
µmol/ ml mg/ dl
Bình thường 120 70 - 106 0,8 - 1,2 Bình thường
I 60 - 41 < 130 < 1,5 Gần bình thường
II 40 - 21 130 - 299 1,5 - 3,4 Gần bình thường - Thiếu máu nhẹ
IIIa 20 - 11 300 - 499 3,5 - 5,9 Chán ăn - Thiếu máu vừa
IIIb 11 - 05 500 - 900 6,0 - 10 Chán ăn - Thiếu máu nặng
IV < 5 > 900 > 10 Hội chứng urê máu cao, lọc máu là bắt buộc
6. Phân độ giảm sức nghe
Bình thường 25 dB
Nhẹ 26 - 40 dB
Trung bình 41 - 55 dB
Nặng 71 - 89 dB
Điếc đặc (điếc sâu) 90 dB
7. Phân độ khó thở thanh quản mạn tính hoặc cấp tính
- Độ I: Khó thở khi gắng sức;
- Độ II: Khó thở thường xuyên:
- Độ III: Ngạt thở.
8. Các khớp lớn, xương lớn
- Khớp lớn: khớp vai, khớp khuỷu, khớp háng, khớp gối, khớp cổ chân, khớp cổ tay.
- Xương lớn: xương cánh tay, xương cẳng tay, xương đùi, xương cẳng chân.
9. Phân giai đoạn bệnh viêm đa khớp dạng thấp (theo Steinbroker)
Giai đoạn Tổn thương
Giai đoạn 1 Tổn thương khu trú màng hoạt dịch, sưng đau phần mềm cạnh khớp, Xquang khớp không thay đổi, bệnh nhân vận động bình thường
Giai đoạn 2 Tổn thương đầu sụn khớp, Xquang có hình ảnh khuyết xương và hẹp khe khớp, khả năng lao động hạn chế, còn cầm nắm, đi lại bằng nạng
Giai đoạn 3 Hẹp khe khớp và dính khớp một phần, lao động chỉ phục vụ được bản thân, không đi lại được
Giai đoạn 4 Dính khớp và biến dạng, không tự phục vụ được bản thân, không đi lại được, tàn phế hoàn toàn
10. Phân độ bệnh viêm cột sống dính khớp
Mức độ Đặc điểm tổn thương
Độ 1 Thưa xương vùng xương cùng và cánh chậu, khe khớp rõ, khớp gần như bình thường. Không rõ hình tổn thương đốt sống. Đau vùng mông hai bên hoặc đau khớp cùng chậu hai bên.
Độ 2 Khe khớp cùng chậu hơi rộng ra do vôi hóa lớp xương dưới sụn; mặt khớp không đều, có ổ khuyết xương nhỏ. Thân đốt sống mất đường cong sinh lý, trên phim nghiêng thấy bờ trước thân đốt sống thẳng do vôi hóa tổ chức liên kết quanh đốt sống. Hạn chế vận động cột sống
Độ 3 Khe khớp hẹp, mặt khớp không đều, có các dải xơ nhưng vẫn nhìn rõ khe khớp, có nhiều ổ khuyết xương. Hình cầu xương các thân đốt sống ngắt quãng hoặc liên tục trông như hình "cây tre". Giảm nhiều khả năng vận động cột sống (hạn chế độ giãn nở lồng ngực; Hạn chế vận động cột sống thắt lưng,...), giảm khả năng lao động và tự phục vụ .
Độ 4 Mất hoàn toàn khe khớp, dịch khớp, vôi hóa toàn bộ khớp.
Các dây chằng cột sống vôi hóa tạo thành hình đệm chạy dọc cột sống giống hình "đường ray"; phim nghiêng, cột sống mất đường cong sinh lý, các khớp mỏm phía sau dính nhau. Giảm nặng/ mất khả năng tự phục vụ.
11. Xơ gan (theo Child - Pugh)
Điểm
Dấu hiệu 1 2 3 Ghi chú
Thần kinh không nhẹ thoảng qua hôn mê Child - Pugh:
- A: 5 - 6 điểm;
- B: 7 - 9 điểm;
- C: 10 - 15 điểm
Cổ trướng không ít nhiều
Bilirubin (Mmol/l) < 20 20 - 30 > 30
Albumin (g/l) > 35 35 - 28 < 28
Tỷ lệ Prothrom bin (%) > 65 40 - 65 < 40
12. Phân loại độ lớn của tuyến giáp
Độ Đặc điểm
Độ 0 Không sờ thấy bướu tuyến giáp
Độ 1A Bướu sờ nắn được: mỗi thùy tuyến giáp to hơn đốt 1 ngón cái (của bệnh nhân)
Độ 1B Bướu sờ nắn được: nhìn thấy tuyến giáp to khi ngửa đầu ra sau
Độ 2 Bướu nhìn thấy được: tuyến giáp to, nhìn thấy ở tư thế bình thường và ở gần.
Độ 3 Bướu lớn làm biến dạng cổ: bướu tuyến giáp rất lớn, nhìn thấy dù ở xa.
13. Phân chia mức độ biểu hiện nhiễm độc hóc môn tuyến giáp
Mức độ Biểu hiện lâm sàng và cận lâm sàng
Nhẹ Nhịp tim nhanh < 100 lần/phút, không có triệu chứng suy tim, sút cân < 10% trọng lượng cơ thể.
Trung bình Nhịp tim nhanh: 100 – 120 lần/phút, sút cân < 20% trọng lượng cơ thể.
Nặng Các triệu chứng lâm sàng rầm rộ, nhịp tim nhanh > 120 lần/phút, loạn nhịp tim, suy tim, sút cân ≥ 30% trọng lượng cơ thể.
14. Trĩ
- Độ 1: Trĩ cương tụ, có hiện tượng chảy máu (chỉ to lên trong lòng ống hậu môn).
- Độ 2: Sa trĩ khi rặn, tự co lên sau khi đi ngoài.
- Độ 3: Sa trĩ khi rặn, phải dùng tay đẩy lên.
- Độ 4: Trĩ sa thường xuyên, kể cả trường hợp sa trĩ tắc mạch.
15. Phân loại giai đoạn lâm sàng HIV/AIDS
Giai đoạn Biểu hiện lâm sàng
1 Không có triệu chứng; Bệnh lý hạch Lymphô toàn thân dai dẳng; Hội chứng nhiễm Retrovirus cấp tính. Hoạt động mức 1 (hoạt động bình thường)
2 Sút cân < 10% trọng lượng cơ thể; Biểu hiện nhẹ tại da, niêm mạc (viêm da đầu, nấm họng, loét miệng tái diễn,...) Zona trong vòng 5 năm trở lại đây; Nhiễm trùng đường hô hấp trên tái phát; Và/hoặc họat động mức độ 2 (có biểu hiện triệu chứng nhưng vẫn hoạt động bình thường.
3 Sút cân > 10% trọng lượng cơ thể; Tiêu chảy mãn tính không rõ nguyên nhân > 1 tháng; Sốt kéo dài không rõ nguyên nhân; Các bệnh cơ hội chỉ điểm: nhiễm nấm Canđia ở miệng; Bạch sản dạng lông ở miệng; lao phổi trong vòng 01 năm trở lại đây; Nhiễm vi khuẩn nặng; Và/hoặc hoạt động mức độ 3 (nằm liệt giường < 50% số ngày trong tháng trước đó).
4 Hội chứng suy mòn do HIV (Sút cân > 10% trọng lượng cơ thể; Tiêu chảy mãn tính không rõ nguyên nhân > 1 tháng; Sốt kéo dài không rõ nguyên nhân > 1 tháng); Các bệnh cơ hội nặng: nhiễm vi khuẩn, nấm, vi rút và các u Lymphô; Ung thư xâm nhập; Và/hoặc hoạt động mức độ 4 (nằm liệt giường > 50% số ngày trong tháng trước đó).
Phụ lục số 2
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN SỨC KHOẺ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 33 /2008/QĐ- BYT
ngày 30 tháng 9 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
BỘ Y TẾ/SỞ Y TẾ
BỆNH VIỆN/ .................................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ngày...... tháng ...... năm .........
GIẤY CHỨNG NHẬN SỨC KHOẺ
Người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới ……………
Loại phương tiện ………………………………………………………
A. THÔNG TIN CHUNG
1. Họ và tên (viết chữ in hoa)
2.Giới: nam nữ: 3. Sinh ngày/tháng/năm: ___/___/_____
4. Quốc tịch : _____________________ 5. Số CMND/hộ chiếu:
6. Cấp ngày/tháng/năm: ___/___/_____ 7. Nơi cấp:
7. Hộ khẩu thường trú:
8. Chỗ ở hiện tại
9. Khám sức khoẻ: 1. Khám lần đầu (thi lấy giấy phép lái xe) 2. Khám sức khoẻ định kỳ
C. KẾT LUẬN SỨC KHOẺ
Căn cứ Tiêu chuẩn sức khoẻ người điều khiển phương tiện ……………………………….
……………………………… được ban hành kèm theo Quyết định số /…..../QĐ-BYT ngày tháng năm …...; Căn cứ tiền sử sức khoẻ, kết quả khám lâm sàng, cận lâm sàng, chúng tôi chứng nhận ông (bà) ……………………………………. đủ sức khoẻ / không đủ sức khoẻ (ghi bằng chữ)¬¬¬¬ …………………………..……............ để điều khiển phương tiện
……………………………………………………………………………………………….
Ngày khám sức khoẻ ___/___/_____
THỦ TRƯỞNG CƠ SỞ KHÁM SỨC KHOẺ
(Ký tên, đóng dấu)
B. KHÁM SỨC KHOẺ
I. Tiền sử của đối tượng khám sức khoẻ
1. Có ai trong gia đình ông (bà) mắc một trong các bệnh sau đây không: tăng huyết áp, bệnh tim, đái tháo đường, lao, hen phế quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần, liệt?
1. không 2. có ghi cụ thể tên bệnh :
2. Ông (bà) đã/ đang mắc bệnh/ tình trạng nào sau đây không ?
Bệnh, tình trạng bệnh
Có
Không
Bệnh, tình trạng bệnh
Có
Không
01..Bệnh mắt/thị giác 17. Mất ngủ
02. Suy giảm sức nghe 18. Nghiện rượu, ma túy
03. Tăng huyết áp 19..Hút thuốc lá?
04. Bệnh tim- mạch 20. Đã phẫu thuật?
05. Giãn tĩnh mạch 21. Động kinh/ cơn co giật
06. Hen/Viêm phế quản 22. Mất ý thức
07. Bệnh máu 23. Rối loạn tâm thần
08. Bệnh tiểu đường 24. Tình trạng suy nhược
09. Bệnh tuyến giáp 25. Hoang tưởng tự sát
10.Bệnh tiêu hoá 26. Mất trí nhớ
11. Bệnh thận 27. Rối loạn thăng bằng
12. Bệnh ngoài da 28. Đau đầu nặng
13. Bệnh dị ứng 29. Bệnh tai, mũi, họng
14. Bệnh nhiễm trùng/lây 30. Vận động hạn chế
15. Thoát vị 31. Chứng đau lưng
16. Các rối loạn sinh dục 32. Gãy xương, trật khớp
Nếu trả lời bất kỳ một câu hỏi nào ở trên là "có", đề nghị mô tả chi tiết:
Câu hỏi khác Có Không
34. Ông (bà) có nhận thấy bản thân có bệnh, tật, vấn đề sức khoẻ nào khác không?
35. Ông (bà) có cảm thấy thật sự khoẻ mạnh và phù hợp để điều khiển phương tiện giao thông không?
36. Ông (bà) có đang uống thuốc theo đơn hoặc tự dùng thuốc không (nếu có, xin hãy liệt kê các thuốc đó, cả về lý do dùng thuốc và liều lượng):
Tôi xin cam đoan những điều đã khai trên đây là hoàn toàn đúng sự thật theo sự hiểu biết của tôi.
Chữ ký của người khai Xác nhận của bác sỹ
¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬ (ký, ghi rõ họ tên) (ký, ghi rõ họ tên)
II. Phần khám sức khoẻ
1. Thể lực:
- Chiều cao: _____cm - Cân nặng: _____ kg
- Lực kéo thân : ____ kg - Lực bóp tay thuận : _____ kg - Lực bóp tay không thuận : _____ kg
Kết quả :- đủ điều kiện - không đủ điều kiện Họ tên người khám __________________¬¬¬______ ký tên
2. Tuần hoàn : - Tần số mạch:_____/ phút - Nhịp tim :_____/ phút - Huyết áp tâm thu/tâm trương : _____/___¬_ mmHg
Kết quả :- đủ điều kiện - không đủ điều kiện Họ tên người khám __________________¬¬¬______ ký tên
3. Hô hấp :
Kết quả :- đủ điều kiện - không đủ điều kiện Họ tên người khám __________________¬¬¬______ ký tên
4. Tiêu hoá :
Kết quả :- đủ điều kiện - không đủ điều kiện Họ tên người khám __________________¬¬¬______ ký tên
5. Tiết niệu-sinh dục :
Kết quả :- đủ điều kiện - không đủ điều kiện Họ tên người khám __________________¬¬¬______ ký tên
6. Thần kinh :
Kết quả :- đủ điều kiện - không đủ điều kiện Họ tên người khám __________________¬¬¬______ ký tên
7. Tâm thần :
Kết quả :- đủ điều kiện - không đủ điều kiện Họ tên người khám __________________¬¬¬______ ký tên
8. Hệ vận động :
Kết quả :- đủ điều kiện - không đủ điều kiện Họ tên người khám __________________¬¬¬______ ký tên
9. Nội tiết :
Kết quả :- đủ điều kiện - không đủ điều kiện Họ tên người khám __________________¬¬¬______ ký tên
10. Da liễu :
Kết quả :- đủ điều kiện - không đủ điều kiện Họ tên người khám __________________¬¬¬______ ký tên
11. Sản phụ khoa :
Kết quả :- đủ điều kiện - không đủ điều kiện Họ tên người khám __________________¬¬¬______ ký tên
12. Mắt
a) Thị giác
Thị lực nhìn xa Thị trường ngang hai mắt (chiều mũi – thái dương) Thị trường đứng
(chiều trên-dưới)
Không kính Có kính
Mắt phải Bình thường Hạn chế Bình thường Hạn chế
Mắt trái
b) Sắc giác: bình thường Mù mầu toàn bộ Mù mầu: - đỏ - xanh lục - vàng
c) Bệnh mắt:
Kết quả :- đủ điều kiện - không đủ điều kiện Họ tên người khám __________________¬¬¬______ ký tên
13. Tai mũi họng : a) Thính lực
Thử âm đơn giản và đo sức nghe (đơn vị đo : dB) Thử bằng nói thường, nói thầm
2,000 Hz 3,000 Hz 4,000 Hz Nói thường Nói thầm
Tai phải Tai phải
Tai trái Tai trái
b) Bệnh tai-mũi- họng:
Kết quả :- đủ điều kiện - không đủ điều kiện Họ tên người khám __________________¬¬¬______ ký tên
14. Răng hàm mặt:
Kết quả :- đủ điều kiện - không đủ điều kiện Họ tên người khám __________________¬¬¬______ ký tên
15. Cận lâm sàng
Nội dung Kết quả Nội dung Kết quả
XN máu
- Số lượng hồng cầu -
- Số lượng bạch cầu -
- Tiểu cầu -
- Đường máu -
Kết quả :- đủ điều kiện - không đủ điều kiện Họ tên người ghi __________________¬¬¬______ ký tên
XN nước tiểu
- Đường niệu -
- Protein niệu -
Kết quả :- đủ điều kiện - không đủ điều kiện Họ tên người ghi __________________¬¬¬______ ký tên
Cận lâm sàng khác Kết quả
- X quang tim phổi
- Điện tâm đồ
- Khác……………….
Kết quả :- đủ điều kiện - không đủ điều kiện Họ tên người ghi __________________¬¬¬______ ký tên
PHỤ LỤC SỐ 2
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN SỨC KHOẺ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 34 /2008/QĐ- BYT
ngày 30 tháng 9 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
BỘ Y TẾ/SỞ Y TẾ
BỆNH VIỆN/ .................................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ngày...... tháng ...... năm .........
GIẤY CHỨNG NHẬN SỨC KHOẺ
Người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới ……………
Loại phương tiện ………………………………………………………
A. THÔNG TIN CHUNG
1. Họ và tên (viết chữ in hoa)
2.Giới: nam nữ: 3. Sinh ngày/tháng/năm: ___/___/_____
4. Quốc tịch : _____________________ 5. Số CMND/hộ chiếu:
6. Cấp ngày/tháng/năm: ___/___/_____ 7. Nơi cấp:
7. Hộ khẩu thường trú:
8. Chỗ ở hiện tại
9. Khám sức khoẻ: 1. Khám lần đầu (thi lấy giấy phép lái xe) 2. Khám sức khoẻ định kỳ
C. KẾT LUẬN SỨC KHOẺ
Căn cứ Tiêu chuẩn sức khoẻ người điều khiển phương tiện ……………………………….
……………………………… được ban hành kèm theo Quyết định số /…..../QĐ-BYT ngày tháng năm …...; Căn cứ tiền sử sức khoẻ, kết quả khám lâm sàng, cận lâm sàng, chúng tôi chứng nhận ông (bà) ……………………………………. đủ sức khoẻ / không đủ sức khoẻ (ghi bằng chữ)¬¬¬¬ …………………………..……............ để điều khiển phương tiện
……………………………………………………………………………………………….
Ngày khám sức khoẻ ___/___/_____
THỦ TRƯỞNG CƠ SỞ KHÁM SỨC KHOẺ
(Ký tên, đóng dấu)
B. KHÁM SỨC KHOẺ
I. Tiền sử của đối tượng khám sức khoẻ
1. Có ai trong gia đình ông (bà) mắc một trong các bệnh sau đây không: tăng huyết áp, bệnh tim, đái tháo đường, lao, hen phế quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần, liệt?
1. không 2. có ghi cụ thể tên bệnh :
2. Ông (bà) đã/ đang mắc bệnh/ tình trạng nào sau đây không ?
BÖnh, t×nh tr¹ng bÖnh
Cã
Kh«ng
BÖnh, t×nh tr¹ng bÖnh
Cã
Kh«ng
01..BÖnh m¾t/thÞ gi¸c 17. MÊt ngñ
02. Suy gi¶m søc nghe 18. NghiÖn rîu, ma tóy
03. T¨ng huyÕt ¸p 19..Hót thuèc l¸?
04. Bệnh tim- m¹ch 20. §• phÉu thuËt?
05. Gi•n tÜnh m¹ch 21. §éng kinh/ c¬n co giËt
06. Hen/Viªm phÕ qu¶n 22. MÊt ý thøc
07. BÖnh m¸u 23. Rèi lo¹n t©m thần
08. BÖnh tiÓu ®êng 24. T×nh tr¹ng suy nhîc
09. BÖnh tuyÕn gi¸p 25. Hoang tëng tù s¸t
10.BÖnh tiªu ho¸ 26. MÊt trÝ nhí
11. BÖnh thËn 27. Rèi lo¹n th¨ng b»ng
12. BÖnh ngoµi da 28. §au ®Çu nÆng
13. BÖnh dÞ øng 29. BÖnh tai, mòi, häng
14. BÖnh nhiÔm trïng/l©y 30. VËn ®éng h¹n chÕ
15. Tho¸t vÞ 31. Chøng ®au lng
16. C¸c rèi lo¹n sinh dôc 32. G•y x¬ng, trËt khíp
NÕu tr¶ lêi bÊt kú mét c©u hái nµo ë trªn lµ "cã", ®Ò nghÞ m« t¶ chi tiÕt:
C©u hái kh¸c Cã Kh«ng
37. Ông (bà) có nhận thấy bản thân có bệnh, tật, vấn đề sức khoẻ nào khác không?
38. Ông (bà) có cảm thấy thật sự khoẻ mạnh và phù hợp để điều khiển phương tiện giao thông không?
39. Ông (bà) có đang uống thuốc theo đơn hoặc tự dùng thuốc không (nếu có, xin hãy liệt kê các thuốc đó, cả về lý do dùng thuốc và liều lượng):
Tôi xin cam đoan những điều đã khai trên đây là hoàn toàn đúng sự thật theo sự hiểu biết của tôi.
Chữ ký của người khai Xác nhận của bác sỹ
¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬ (ký, ghi rõ họ tên) (ký, ghi rõ họ tên)
II. Phần khám sức khoẻ
16. Thể lực:
- Chiều cao: _____cm - Cân nặng: _____ kg
- Lực kéo thân : ____ kg - Lực bóp tay thuận : _____ kg - Lực bóp tay không thuận : _____ kg
Kết quả :- đủ điều kiện - không đủ điều kiện Họ tên người khám __________________¬¬¬______ ký tên
17. Tuần hoàn : - Tần số mạch:_____/ phút - Nhịp tim :_____/ phút - Huyết áp tâm thu/tâm trương : _____/___¬_ mmHg
Kết quả :- đủ điều kiện - không đủ điều kiện Họ tên người khám __________________¬¬¬______ ký tên
18. Hô hấp :
Kết quả :- đủ điều kiện - không đủ điều kiện Họ tên người khám __________________¬¬¬______ ký tên
19. Tiêu hoá :
Kết quả :- đủ điều kiện - không đủ điều kiện Họ tên người khám __________________¬¬¬______ ký tên
20. Tiết niệu-sinh dục :
Kết quả :- đủ điều kiện - không đủ điều kiện Họ tên người khám __________________¬¬¬______ ký tên
21. Thần kinh :
Kết quả :- đủ điều kiện - không đủ điều kiện Họ tên người khám __________________¬¬¬______ ký tên
22. Tâm thần :
Kết quả :- đủ điều kiện - không đủ điều kiện Họ tên người khám __________________¬¬¬______ ký tên
23. Hệ vận động :
Kết quả :- đủ điều kiện - không đủ điều kiện Họ tên người khám __________________¬¬¬______ ký tên
24. Nội tiết :
Kết quả :- đủ điều kiện - không đủ điều kiện Họ tên người khám __________________¬¬¬______ ký tên
25. Da liễu :
Kết quả :- đủ điều kiện - không đủ điều kiện Họ tên người khám __________________¬¬¬______ ký tên
26. Sản phụ khoa :
Kết quả :- đủ điều kiện - không đủ điều kiện Họ tên người khám __________________¬¬¬______ ký tên
27. Mắt
a) Thị giác
Thị lực nhìn xa Thị trường ngang hai mắt (chiều mũi – thái dương) Thị trường đứng
(chiều trên-dưới)
Không kính Có kính
Mắt phải Bình thường Hạn chế Bình thường Hạn chế
Mắt trái
b) Sắc giác: bình thường Mù mầu toàn bộ Mù mầu: - đỏ - xanh lục - vàng
c) Bệnh mắt:
Kết quả :- đủ điều kiện - không đủ điều kiện Họ tên người khám __________________¬¬¬______ ký tên
28. Tai mũi họng : a) Thính lực
Thử âm đơn giản và đo sức nghe (đơn vị đo : dB) Thử bằng nói thường, nói thầm
2,000 Hz 3,000 Hz 4,000 Hz Nói thường Nói thầm
Tai phải Tai phải
Tai trái Tai trái
b) Bệnh tai-mũi- họng:
Kết quả :- đủ điều kiện - không đủ điều kiện Họ tên người khám __________________¬¬¬______ ký tên
29. Răng hàm mặt:
Kết quả :- đủ điều kiện - không đủ điều kiện Họ tên người khám __________________¬¬¬______ ký tên
30. Cận lâm sàng
Nội dung Kết quả Nội dung Kết quả
XN máu
- Số lượng hồng cầu -
- Số lượng bạch cầu -
- Tiểu cầu -
- Đường máu -
Kết quả :- đủ điều kiện - không đủ điều kiện Họ tên người ghi __________________¬¬¬______ ký tên
XN nước tiểu
- Đường niệu -
- Protein niệu -
Kết quả :- đủ điều kiện - không đủ điều kiện Họ tên người ghi __________________¬¬¬______ ký tên
Cận lâm sàng khác Kết quả
- X quang tim phổi
- Điện tâm đồ
- Khác……………….
Kết quả :- đủ điều kiện - không đủ điều kiện Họ tên người ghi __________________¬¬¬______ ký tên
Nguồn: Bộ Y Tế.
.




0 nhận xét:
Đăng nhận xét